dotienich - Nhà bán lẻ hàng đầu về phụ kiện du lịch

Sổ tay du lịch của bạn và 9 thuật ngữ cần phải có

Posted by Lâm Thục Ngân on

Để chuẩn bị cho một chuyến đi du lịch xa thứ đầu tiên mà bạn cần chính là kinh nghiệm và lịch trình mà nơi bạn sẽ đến. Điều tiếp theo sẽ là vấn đề kinh phí cũng hành trang cho chuyến đi, chỉ chọn những thứ nào hữu dụng nhất để bạn có một chuyến đi tuyệt vời mà không mệt nhọc mang theo một đống đồ lỉnh kỉnh không cần thiết. Nhưng trong đó cuốn sổ tay du lịch và 9 thuật ngữ cần phải có là thứ bạn không được phép quên đâu nhé!

9 Thuật ngữ nhất định phải có trong cuốn sổ tay du lịch của bạn

1, Couchsurfing

Có nghĩa là ngủ nhờ lại nhà của bạn bè hoặc người thân của mình trong những chuyến đi du lịch. Thuật ngữ này được dùng thay cho việc bạn tìm nơi ngủ mà không phải trả phí.

2, Satcation

Là dành cho mình một khoảng thời gian để có thể thư giãn hoặc là khám phá nơi bạn đang sống. Một vùng miền hoặc là địa phương nào đó, với những người không có quá nhiều kinh phí cho một chuyến du lịch thì đây chính là gợi ý tuyệt vời nhất. Các bạn sẽ không phải vất vả xếp đồ hay là tháo gỡ đồ đạc lung tung mà đôi khi quanh quẩn trong vườn nhà lại là một thú vui. Mà không phải ai ai cũng biết và khám phá ra được thú vui này đâu nhé.

3, Flashpacker

Chỉ những dân du lịch thuộc lứa tuổi trung niên có tinh thần yêu thích khám phá trải nghiệm du lịch giống như những du khách trẻ tuổi. Thông thường họ có dư dả hơn về vấn đề kinh phí cho chuyến du lịch của mình. Họ chịu chi hơn không tiết kiệm về mọi khoản như nơi ở, ăn uống lẫn chi phí đi lại.

4, Mancation

Là kì nghĩ dưỡng riêng biệt dành cho giới mày râu mà các chị em phụ nữ thường không được tham gia trong chuyến đi này. Những hoạt động trong chuyến đi này bao gồm như săn cá biển, sòng bạc và những tiệc rượu thâu đêm suốt sáng mà chỉ có nam giới với nhau mà thôi.

5, Grey nomad

Thường chỉ về những người có kinh nghiệm về du lịch, học yêu thích các hoạt động như du lịch khám phá. Đi lang thang quanh đất nước trên những chiếc xe của mình cùng với hành trang suốt hành trình này.

6, Glamping

Là những chuyến cắm trại của dân Flashbacker tại những địa điểm cắm trại có vị trí đẹp, với đầy đủ các món trang thiết bị giống như nhà ở bạn không cần tốn công sức cắm hay dựng trại và mọi thứ đã có sẵn cho bạn luôn rồi nhé. Đảm bảo rằng các bạn sẽ có một cảm giác rất thoải mái và tiện nghi nhất có thể.

7, Solivagant

Thường dùng để chỉ những du khách đi du lịch chỉ có một mình còn gọi là người độc hành không có ai đi cùng.

8, Wayfarer

Chỉ những du khách đi bộ khi du lịch, họ sẽ di chuyển từ những địa điểm này cho đến các địa điểm khác mà không sử dụng bất kì phương tiện nào. Hoặc họ hạn chế các phương tiện giao thông đi lại.

9, Fernweh

Là thuật ngữ mới được sử dụng để thay thế cho thuật ngữ Wanderlust. Mà vốn dĩ thuật ngữ này hiện đang bị lạm dụng. Trong tiếng Đức Fernweh có nghĩa là những chuyến du lịch mong muốn nhất có thể đến ở những vùng đất khác. Mà người Đức thường sử dụng theo nghĩa trái ngược với sự nhớ nhà.

Bạn đang chuẩn bị cho bản thân mình một chuyến đi du lịch xa ở nước ngoài. Vậy thì 9 thuật ngữ trên rất xứng đáng nằm ở trang đầu tiên trong cuốn sổ tay du lịch của các bạn đấy. Nó sẽ giúp ích cho các bạn thật nhiều trong hành trình khám phá cảnh đẹp và những điều mới lạ của thế giới.


Older Post Newer Post